Honda Jazz
GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)
544.000.000VNĐ
Loại nhiên liệu Xăng
Xăng
Loại nhiên liệu
Kiểu dáng Hatchback
Hatchback
Kiểu dáng
Dung tích xilanh 1497cc
1497cc
Dung tích xilanh
Hộp số Số tự động
Số tự động
Hộp số
Số chỗ 4 chỗ
4 chỗ
Số chỗ
Xuất xứ Trong nước
Trong nước
Xuất xứ
Các phiên bản khác
Ngoại thất
THƯ VIỆN ẢNH
Nội thất
THƯ VIỆN ẢNH
Video
Thông số kỹ thuật
Danh mục
JAZZ E JAZZ G JAZZ RS
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT,
Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.497
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 118(88 kW)/6.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.600
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm bởi Honda Motor theo yêu tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
5,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
7.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)
4.7
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm)
3.989 x 1.694 x 1.524 3.989 x 1.694 x 1.524 4.034 x 1.694 x 1.524
Chiều dài cơ sở (mm) 2530
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm)
1.492/1.481 1.476/1.465 1.476/1.465
Cỡ lốp
175/65R15 185/55R16 185/55R16
La-zăng
Hợp kim/15 inch Hợp kim/16 inch Hợp kim/16 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 137
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,4
Dung tích khoang hành lý không gập ghế (lít) 359
Dung tích khoang hành lý khi gập hàng ghế sau (lít) 881
Trọng lượng không tải (kg)
1.062 1.076 1.090
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.490
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Không  Có   Có 
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Không  Có   Có 
Khởi động bằng nút bấm
Không  Có   Có 
NGOẠI THẤT
CỤM ĐÈN TRƯỚC
Đèn chiếu xa
Halogen Halogen LED
Đèn chiếu gần
Halogen Halogen LED
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù
Không Không Halogen
Đèn hậu
LED LED LED
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu gập điện
Không Tích hợp đèn báo rẽ LED Tích hợp đèn báo rẽ LED
Sơn đen thể thao
Mặt ca-lăng mạ chrome
Có/Gắn logo RS
Cản trước/sau loại thể thao
Không Không  Có 
Ốp thân xe thể thao
Không Không  Có 
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Cánh lướt đuôi xe
Không Không  Có 
Thanh gạt nước phía sau
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế
Nỉ
Ghế Magic Seat(Gập 4 chế độ)
Bệ trung tâm, tích hợp ngăn chứa đồ
Hộc đựng cốc hàng ghê trước
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Ghế phụ Ghế lái và ghế phụ Ghế lái và ghế phụ
TAY LÁI
Chất liệu
Urethan Urethan Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Chìa khoá thông minh
Không  Có   Có 
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
Không  Có   Có 
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Màn hình
Tiêu chuẩn Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch
Chế dộ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag)
Không  Có   Có 
Kết nối HDMI
Không  Có   Có 
Kết nối Bluetooth
kết nối USB
Đài AM/FM
Hệ thống loa
4 loa 4 loa 8 loa
Nguồn sạc
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hoà
Chỉnh tay Tự động (cảm ứng) Tự động (cảm ứng)
Đèn cốp
Gương trang điển cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Không   Có     Có  
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Không   Có     Có  
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Không  Có    Có 
Camera lùi
Không 3 góc quay 3 góc quay
Chức năng khóa cửa tự động
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Không Không   Có  
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế
Không Không   Có  
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
AN NINH
Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động
Công nghệ
Vận hành

Jazz Honda được trang bị động cơ 1.5L i-VTEC SOHC điều khiển van biến thiên điện tử mang lại công suất mạnh mẽ hàng đầu trong phân khúc (công suất cực đại 1180Hp/6600rpm).

Hộp số tự động vô cấp CVT giúp chuyển động mượt mà mỗi khi chuyển số. Ngoài ra, hộp số của Jazz còn được trang bị thêm chế độ S dành cho người đam mê thể thao, trong chế độ này hộp số vô cấp sẽ được truyền động theo 7 cấp số ảo.

Thêm vào đó, vô lăng của Jazz Honda còn được tích hợp nhiều tính năng như chế độ kiểm soát hành trình (Cruise control), lẫy chuyển số (Paddle Shifter) và tay lái trợ lực điện.

Ngoài ra, Jazz còn sở hữu các tính năng như chế độ khởi động bằng nút bấm và chìa khóa thông minh mang lại sự tiện lợi cho người lái. Chế độ tiết kiệm nhiên liệu ECON có thể được kích hoạt chỉ sau một nút bấm cùng chế độ hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu ECO Coaching được hiển thị song song ở cụm đồng hồ trung tâm giúp người lái tối ưu các thao tác và xây dựng ý thức tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường.

An toàn

Với chăm ngôn "An toàn của bạn luôn được lo lắng hàng đầu", Jazz Honda được Asean NCAP xếp hạng 5 sao, cao nhất về mức độ an toàn. Trong đó có thể kể đến cách tính năng như:

- VSA, hệ thống cân bằng điện tử, có khả năng nhận diện trước mối nguy hiểm, tự động điều chỉnh xe về trạng thái cân bằng, tránh bị mất lái trong các tình huống khẩn cấp.

- ABS (Anti-lock Braking System), hệ thống chống bó cứng phanh. Giúp bánh xe không bị khóa cứng khi phanh gấp từ đó đánh lái dễ dàng hơn.

- BA, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp. Giúp tăng áp lực phanh trong trường hợp đạp phanh gấp để giảm quãng đường phanh.

- EBD, hệ thống phân phối lực phanh điện tử. Giúp phân bổ áp lực phanh lên các bánh xe tuỳ vào tình huống vận hành thực tế để hạn chế trượt bánh và giảm quãng đường phanh.

- HSA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc. Giúp phanh giữ xe trong vòng 3 giây để người lái có thể chuyển từ bàn đạp phanh sang bàn đạp ga, chống xe bị trôi về sau khi di chuyển qua địa hình dốc cao.

- TCS, hệ thống kiểm soát lực kéo. Sẽ được kích hoạt ngay khi công suất động cơ và tốc độ bánh xe không phù hợp với bề mặt đường, kiểm soát lực kéo và độ bám, chống xoay vòng bánh xe tại chỗ, giúp người lái đi đúng hướng khi đi đường trơn.

- Camera lùi 3 góc quay

- Túi khí an toàn

- Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX được Honda trang bị

- Khung hấp thu lực an toàn G-CON tích hợp cấu trúc ACE kỹ thuật tương thích tiên tiến

Phí lăn bánh
* Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

0 VND

Ước tính trả góp
* Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

544.000.000 VND

0 VND

0 VND

Số tiền gốc trả hàng tháng Số tiền lãi trả hàng tháng Số tiền gốc + lãi Số tiền nợ còn lại
Showroom
Lô E1-1 Đường Võ Nguyên Giáp, Thạnh Lợi, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ.
Ý kiến bạn đọc