Toyota Altis
GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)
697.000.000 VNĐ
  • Xuất xứ: Trong nước
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Các phiên bản khác
Ngoại thất
Thông số kỹ thuật
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4620 x 1775 x 1460
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1930 x 1485 x 1205
  Chiều dài cơ sở (mm) 2700
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1520/1520
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
  Trọng lượng không tải (kg) 1225
  Trọng lượng toàn tải (kg) 1630
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 55
  Dung tích khoang hành lý (L) 470
Động cơ Loại động cơ 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS, FLF
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/ In-line
  Dung tích xy lanh (cc) 1798
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ EFI
  Loại nhiên liệu Xăng/ Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 138/6400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 173 / 4000
  Tốc độ tối đa 205
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái   Không có/Without
Hệ thống truyền động   Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số   Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo Trước Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
  Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Trợ lực điện/ EPS
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 195/65R15
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
  Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 7.3
  Trong đô thị 10.1
  Ngoài đô thị 5.8
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
  Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
  Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Tự động tắt/ Auto cut
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Cụm đèn sau   LED
Đèn báo phanh trên cao   LED
Đèn sương mù Trước Không có/Without
  Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
  Chức năng gập điện Không có/Without
  Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng Không có/Without
  Màu Cùng màu thân xe/ Body color
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng sấy gương Không có/Without
  Chức năng chống bám nước Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Chức năng sấy kính sau   Có/With
Ăng ten   In trên kính hậu
Tay nắm cửa ngoài   Cùng màu thân xe với viền bạc/ Body color with Plating
Bộ quây xe thể thao   Không có/Without
Cánh hướng gió sau   Không có/Without
Chắn bùn   Không có/Without
Ống xả kép   Không có/Without
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
  Chất liệu Bọc da/Leather
  Nút bấm điều khiển tích hợp Có/With
  Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
  Lẫy chuyển số Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong   Mạ bạc/Silver plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
  Đèn báo chế độ Eco Không có/Without
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số Không có/Without
  Màn hình hiển thị đa thông tin Có/With (màu)
Cửa sổ trời   Không có
Chất liệu bọc ghế   Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng thông gió Không có/Without
  Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40/60:40 split fold
  Tựa tay hàng ghế sau Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Rèm che nắng kính sau   Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau   Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Chỉnh tay/Manual
Cửa gió sau   Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa CD 1 đĩa
  Số loa 4
  Cổng kết nối AUX Có/With
  Cổng kết nối USB Có/With
  Kết nối Bluetooth Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
  Kết nối wifi Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh Không có/Without
  Kết nối HDMI Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm   Không có/Without
Khóa cửa điện   Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa   Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện   Tự động lên/xuống vị trí người lái/ Auto for driver window
Cốp điều khiển điện   Không có/Without
Hệ thống sạc không dây   Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình   Không có/Without
Hệ thống báo động   Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Không có/Without
Hệ thống chống bó cứng phanh   Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp   Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử   Có/With
Hệ thống ổn định thân xe   Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc   Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo   Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp   Không có/Without
Camera lùi   Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Không có/Without
  Góc trước Không có/Without
  Góc sau Không có/Without
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
  Túi khí bên hông phía trước Có/With
  Túi khí rèm Có/With
  Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA   Có/With
Dây đai an toàn Trước Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2
  Hàng ghế sau thứ nhất Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Rear seat 3 points ELR x 3
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ   Có/With
Vận hành

Toyota Altis sử dụng động cơ 2ZR-FE với 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van xú páp mỗi xi lanh có 2 van xả, 2 van nạp. Hơn thế nữa còn có trục cam kép DOHC, hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép Dual VVT-i và hệ thống điều khiển biến thiên đường ống nạp ACIS giúp xe vận hành mạnh mẽ, tăng tốc êm ái nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng và thân thiện với môi trường.

Toyota Altis 2019 vẫn có 2 tùy chọn động cơ 1.8 lít 4 xi lanh, dual VVT-i, van ACIS cho công suất 138 mã lực tại vòng tua 6400 v/ph, momen xoắn cực đại 173 Nm tại vòng tua 4000v/ph và động cơ 2.0 lít, 4 xi lanh, Dual VVT-I, van ACIS có công suất 143 mã lực tại vòng tua 6200 v/ph, momen xoắn cực đại 187 Nm tại vòng tua 3600 v/ph. Đi kèm là hộp số tự động CVT với 7 cấp ảo và có lượng tiêu hao nhiên liệu ít hơn sơ với các phiên bản trước, chỉ hết 7l/100Km. Trên bản Altis 2.0V Sport trang bị thêm lẫy chuyển số thể thao trên Vô lăng. Tất cả các phiên bản số tự động của Toyota Altis 2019 đều có chế độ lái Sport mang lại cảm giác lái thể theo cho những khách hàng muốn trải nghiệm trên nhưng cung đường tốt.

Động cơ Altis

Động cơ xe Altis

Hộp số tự động vô cấp (tùy phiên bản) thông minh CVT-i của xe Corolla Altis vận hành êm ái cho khả năng biến thiên cấp số vô hạn mà không có sự ngắt quãng giữa các bước số. Chức năng sang số thể thao được tích hợp trên hộp số và tay lái đem đến cho chủ sở hữu khả năng đánh lái tối ưu và xử lý nhạy bén, tận hưởng trọn vẹn từng giây phút hứng khởi.

Hộp số xe Altis

Hộp số tự động vô cấp xe Toyota Altis

Bản Toyota Altis 1.8G cho công suất 138 mã lực tại 6400 vòng/phút và mô men xoắn đạt 173Nm tại 4000 vòng/ phút, với 2 tùy chọn là số tự động vô cấp CVT và số tay 6 cấp chủ động. Khoảng sáng gầm xe 130mm, sử dụng hệ thống treo độc lập kiểu MacPherson (trước) và bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn (sau), Altis thích hợp vận hành trên những cung đường offroad nhẹ, bán kính quay vòng 5.4m khá lớn làm khả năng xoay xở của xe khó khăn hơn trong các con hẻm nhỏ hoặc khi quay đầu, đậu đỗ xe.

Hệ thống treo trước Altis

Hệ thống treo trước xe Altis

An toàn

Bên cạnh tính năng vận hành bền bĩ và mạnh mẽ, Altis còn sở hữu cho mình những chuẩn mực an toàn tuyệt đối với hệ thống túi khí bao bọc toàn bộ xe, phanh ABS chống bó cứng phanh, khung xe GOA, camera lùi. Sự an toàn khi lái xe luôn được Toyota chú trọng và đẩy lên mức cao nhất dành cho khách hàng của mình.

Corolla Altis có nhiều tính năng an toàn được nâng cấp như:

  • Ghế có cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ
  • Hệ thống phanh BA hỗ trợ lực phanh khẩn cấp.
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD thông qua dữ liệu phân tích từ máy tính trung tâm sẽ phân bổ lực phanh hợp lý đến các bánh xe, giúp nâng cao hiệu quả phanh, đặc biệt khi xe đang chất tải và vào cua.
  • Hệ thống cân bằng điện tử VSC được điều khiển bằng hệ thống tự động, giúp kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua.
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC được trang bị trên tất cả các phiên bản: Khi xe chạy thẳng và tăng tốc trên đường trơn trượt, hệ thống kiểm soát lực kéo TRC chủ động kiểm soát độ cân bằng thông qua việc tăng giảm lực truyền động đến các bánh xe và tốc độ từng bánh xe.
  • Hệ thống phanh đĩa thông gió phía trước và phanh đĩa đặc phía sau cung cấp lực phanh ổn định và chính xác, tăng hiệu quả phanh.
  • Khung xe GOA có các vùng co rụm hấp thu xung lực.

Hệ thống túi khí Toyota Altis

7 Túi khí được trang bị trên tất cả các phiên bản giúp giảm thiểu tối đa trấn thương cho người lái và hành khánh trong trường hợp xảy ra va chạm. Cuộc sống được bảo vệ tối đa ở từng chi tiết nhỏ.

Hệ thống túi khí Altis

Hệ thống túi khí Toyota Altis

Hệ thống chống bó cứng phanh

Khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS của Corolla sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, giúp các bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo độ ổn định thân xe.

Chống bó cứng phanh ABS Altis

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống chống trộm xe Altis Toyota

Hệ thống chống trộm với chức năng cảnh báo chống trộm và mã hóa động cơ giúp chủ sở hữu an tâm rời khỏi xe vì đã được bảo vệ an toàn.

Chống trộm Altis

Hệ thống chống trộm xe Altis Toyota

Dự tính chi phí
Showroom
57 – 59A, Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
K2-0, Lô 20, Quang Trung - Cái Cui, KDC Phú An, KV. Thạnh Thuận, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ
Ý kiến bạn đọc