Ford Everest
GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)
1.112.000.000 VNĐ
  • Số chỗ : 7
  • Hộp số : Số tự động
  • Động cơ : Xăng
  • Loại xe :
  • Xuất xứ : Trong nước
Ngoại thất

Đầu xe

Nổi tiếng là dòng SUV cơ bắp đến từ Mỹ, Ford Everest sau nhiều lần đổi mới và nâng cấp thì giờ đây đã có một thiết kế mới gần gũi, trẻ trung hơn đến với khách hàng. Được tinh chỉnh một số chi tiết ở phần đầu xe, Ford Everest sẵn sàng chinh phục những ai vừa đam mê sự mạnh mẽ nhưng vẫn bao bọc tính hiện đại. Mặt lưới tản nhiệt mới dạng tổ ong nằm gói gọn trong phần viền mạ chrome thay cho các thanh ngang ở phiên bản cũ. Nắp ca pô được làm lại đi cùng dòng chữ nổi "E V E R E S T". Thiết kế này không mới lạ nhưng đủ để tạo nên sự nổi bật.

ford everest can tho dau xe

Ford Everest mới được trang bị cặp đèn pha trước công nghệ Bi-LED mới cải thiện khả năng chiếu sáng và giờ đây càng tiện lợi hơn bởi tính năng bật/tắt đèn tự động. Dãy đèn LED định vị ban ngày được bo cong ôm sát theo mí dưới của cụm đèn. Riêng đèn sương mù được đặt ở phần cản trước có tông màu be. Các đường gân dập nổi ở phần đầu xe cũng không còn quá cơ bắp như trước, tạo được sự dễ chịu cho phần cảm quan và người dùng.

Thân xe

Kích thước tổng thể của Everest khá đô con với thông số Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.892 x 1.860 x 1.837 (mm), trục cơ sở dài 2.850 mm và khoảng sáng gầm 210 mm. Nhờ vậy, xe có khả năng vận hành tốt trong điều kiện thời tiết khó khăn hoặc mùa lũ, tránh được tình trạng thủy kích. Cặp gương chiếu hậu của xe được mạ bạc tích hợp báo rẽ LED. Thêm một điểm cộng cho Everest nhờ việc giữ lại trang bị bậc lên/xuống cho hành khách di chuyển dễ dàng hơn.

ford everest can tho than xe

Ford Everest sở hữu bộ mâm thế hệ mới lên đến 20 inch thiết kế dạng chấu kép hình chữ V 6 cặp. Đi cùng với bộ mâm trên là bộ lốp 265/50R20. Riêng lốp xe dự phòng chỉ ở mức 18 inch nhỏ hơn so với thiết kế bánh xe tiêu chuẩn. Nhờ vào việc kích thước mâm xe lớn, Everest thoải mái di chuyển và dễ dàng vượt qua các cung đường đất đá, sỏi cát.

Đuôi xe

Đầu xe và thân xe của Ford Everest có nhiều thay đổi đáng kể về ngoại hình và tính năng thì phần đuôi xe lại cơ bản hơn và giữ lại những đường nét truyền thống từ những phiên bản trước. Cụm đèn hậu LED to tròn được kết nối bởi thanh mạ chrome in tên xe. Cánh lướt gió cũng là một trang bị tiêu chuẩn không những giúp xe đẹp hơn mà còn tăng khả năng lưu thông luồng khí. Vẫn như phần đầu, cản sau được sơn màu be cùng đèn phản quang. Một số trang bị khác bao gồm đèn phanh trên cao, gạt mưa kính sau, cảm biến lùi và camera lùi.

ford everest can tho duoi xe

THƯ VIỆN ẢNH
Nội thất

Không gian nội thất và Ghế ngồi

Bước vào khoang nội thất, sự rộng rãi được thể hiện rõ ràng bởi các chi tiết, ghế ngồi được sắp xếp một cách hợp lý. Khoảng để chân cho hàng ghế thứ 2 rộng rãi và trần xe thoáng, người cao 180 cm sẽ không gặp vấn đề gì. Nội thất với tông màu đen chủ đạo đi cùng nhiều chi tiết nhựa giả da nhưng không kém phần sang trọng.

ford everest can tho ghe ngoi

Ghế ngồi của Ford duy trì chất liệu da có độ hoàn thiện tốt cho từng đường kim mũi chỉ. Ấn tượng nhất đến từ hàng ghế thứ 3 khi được trang bị tính năng gập điện từ khoang hành lý. Một điểm khá đáng tiếc khi hàng ghế trước chỉnh điện 8 hướng nay chỉ còn 6 hướng, bù lại trải nghiệm thông thường không có quá nhiều sự chênh lệch.

Vô lăng và Bảng điều khiển trung tâm

Vô lăng của Ford Everest mới được thiết kế dạng 3 chấu bọc da kết hợp với các chi tiết nhựa màu xám. Công nghệ an toàn vẫn được duy trì qua nhiều thế hệ với hệ thống Adaptive Cruiser Control tích hợp trên vô lăng. Phía sau tay lái, cụm đồng hồ màu với khả năng hiển thị sắc nét kết hợp hai màn hình TFT độ phân giải cao thay vì một màn hình TFT đi cùng với hai cụm đồng hồ.

ford everest can tho vo lang

Bảng điều khiển trung tâm thoạt nhìn khá cơ bản nhưng vẫn thể hiện bản chất cơ bắp vốn có với nhiều đường nét phức tạp tạo cảm giác lái thú vị hơn. Trên tablo được trang bị màn hình giải trí trung tâm, bệ điều khiển hệ thống làm mát, các hộc chứa đồ, một số nút bấm tùy chọn nhanh cho người lái.

Tiện ích

Ford Everest mới được hỗ trợ tính năng điều hòa tự động hai vùng độc lập, làm mát trọn vẹn cho đến hàng ghế thứ ba. Cửa sổ trời toàn cảnh panorama là một trang bị đáng giá vì ở trong phân khúc này, ít có dòng xe nào được trang bị cửa sổ trời toàn cảnh. Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 8 inch hỗ trợ kết nối Apple Carplay và Android Auto. Một số trang bị khác có mặt trên xe như hàng ghế 3 gập điện, gương chống chói trong tự động có USB, đèn pha tự động,...

ford everest can tho tien ich

THƯ VIỆN ẢNH
Video
Thông số kỹ thuật
HỆ THỐNG PHANH / BRAKE SYSTEM
Bánh xe / Wheel Vành hợp kim nhôm đúc 20''/ Alloy 20"
Cỡ lốp / Tire Size 265/50/R20
Phanh trước và sau / Front and Rear Brake Phanh Đĩa/ Disc Brake

 

HỆ THỐNG TREO / SUSPENSION SYSTEM
Hệ thống treo sau / Rear Suspension Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt's link
Hệ thống treo trước / Front Suspension Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc/ Independent with coil spring and anti-roll bar

 

HỆ THỐNG ÂM THANH/ AUDIO SYSTEM
Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
  - 10 loa/ 10 speakers
  - Màn hình TFT cảm ứng 8" tích hợp khe thẻ nhớ SD / 8" tough screen TFT with SD port
  - Dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS
Hệ thống âm thanh / Audio system AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth
Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control Có / With
Màn hình hiển thị đa thông tin / Multi function display Hai màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin/ Dual TFT
Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel Có / With

 

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG / DIMENSIONS
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2850
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 4892x 1860 x 1837
Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) 80 Lít/ 80 litters
Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) 210

 

MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (LÍT/ 100KM)
Kết hợp 6,97
Ngoài đô thị 5,62
Trong đô thị 9,26

 

TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN / SAFETY FEATURES
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor Cảm biến trước và sau / Front & Rear parking sensor
Camera lùi / Rear View Camera Có/ With
Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) Có/ With
Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA Có/  With
Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation Có/  With
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert Có/ With
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD Có/ With
Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists Có/ With
Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS Có/  With
Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control Có / Cruise Control
Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists Có/  With
Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking Có/  With
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags Có/ With
Túi khí bên / Side Airbags Có/ With
Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags Có/ With

 

TRANG THIẾT BỊ BÊN TRONG XE/ INTERIOR
Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry Có / With
Cửa kính điều khiển điện / Power Window Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
Gương chiếu hậu trong / Internal mirror Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View
Hàng ghế thứ ba gập điện/ Power 3rd row seat Có / With
Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start Có / With
Tay lái bọc da/ Leather steering wheel Có / With
Vật liệu ghế / Seat Material Da cao cấp / Premium Leather
Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng / Driver and Pass 8 way power
Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC

 

TRANG THIẾT BỊ NGOẠI THẤT/ EXTERIOR
Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate Có / With
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof Có / With
Gạt mưa tự động / Auto rain sensor Có / With
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện / Power adjust mirror Có gập điện sấy điện / Heated and power fold mirror
Hệ thống đèn chiếu sáng trước/ Headlamp Đèn HID tự động với dải đèn LED / Auto HID headlamp and LED strip light
Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System Tự động/ Auto
Đèn sương mù / Front Fog lamp Có / With

 

ĐỘNG CƠ & TÍNH NĂNG VẬN HÀNH / POWER AND PERFORMANCE
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 213 (156,7 KW) / 3750
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 1996
Hệ thống dẫn động / Drivetrain Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh / 4WD
Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System Có / With
Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấ p / 10 speeds AT
Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential Không / without
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 500 / 1750-2000
Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện/ EPAS
Động cơ / Engine Type Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler
Công nghệ
Vận hành

Ford Everest trang bị hộp số tự động 10 cấp cùng động cơ Diesel 2.0L Turbo tiên tiến với công suất 180 mã lực và mô men xoắn cực đại 420Nm khi di chuyển với cấu hình dẫn động cầu sau, hoặc có thể đạt mức 213 mã lực và mô men xoắn cực đại 500Nm khi đi với cấu hình động cơ tăng áp kép 2.0 L (TDCi Bi-Turbo) dẫn động 4 bánh mà vẫn rất tiết kiệm nhiên liệu.

ford everest can tho dong co

Hơn thế nữa, Everest còn được trang bị hệ thống kiểm soát Địa hình i4DW cho phép người dùng chuyển chế độ lái ngay cả khi xe đang chạy để tối đa hóa lực kéo và khả năng cân bằng trên mọi địa hình.

An toàn

Everest được Ford trang bị hệ thống an toàn vô cùng đầy đủ, các hệ thống hỗ trợ an toàn trên có thể kể ra như:

- Hệ thống xân bằng điện tử ESC

- Hệ thống phanh khẩn cấp chủ động AEB kết hợp khả năng cảnh báo va chạm

- Hệ thống trợ lực lái Điện tử EPAS với Công nghệ Tự động Bù lệch hướng (Pull-Drift Compensation)

- Kiểm soát Đổ đèo và Hỗ trợ Khởi hành Ngang dốc

- Hệ thống cảnh báo Điểm mù (BLIS®) kết hợp hệ thống cảnh báo có xe cắt ngang

- Hệ thống kiểm soát tốc độ tự động tùy theo điều kiện lưu thông trên đường

- Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động với khả năng tự động đánh lái khi đỗ xe

Phí lăn bánh
* Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

0 VND

Ước tính trả góp
* Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

1.112.000.000 VND

0 VND

0 VND

Số tiền gốc trả hàng tháng Số tiền lãi trả hàng tháng Số tiền gốc + lãi Số tiền nợ còn lại
Showroom
Lô 11C, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, TP.Cần Thơ.
Ý kiến bạn đọc
Ái Vy
Ái Vy

Tư Vấn Viên

Mỹ Phương
Mỹ Phương

Tư Vấn Viên

Phong Tiến
Phong Tiến

Tư Vấn Viên

Mộng Nghi
Mộng Nghi

Tư Vấn Viên

Đức Tài
Đức Tài

Tư Vấn Viên