Ford New Ranger
GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)
616.000.000 VNĐ
  • Xuất xứ: Trong nước
  • Loại xe: Bán tải
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động
Các phiên bản khác
Ngoại thất
Nội thất
Thông số kỹ thuật
HỆ THỐNG PHANH / BRAKE SYSTEM
Bánh xe / Wheel Vành hợp kim nhôm đúc 17''/ Alloy 17"
Cỡ lốp / Tire Size 285/70/R17
Phanh trước và sau / Front and Rear Brake Phanh Đĩa/ Disc Brake

 

HỆ THỐNG TREO / SUSPENSION SYSTEM
Hệ thống treo sau / Rear Suspension Sử dụng ốc giảm xóc thể thao / Rear Suspension with shock absorbers
Hệ thống treo trước / Front Suspension Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs and tubular double acting shock absorbers

 

HỆ THỐNG ÂM THANH/ AUDIO SYSTEM
Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
  -  6 loa/ 6 speakers
  - Màn hình cảm ứng 8" / 8" tough screen
  - Dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS
Hệ thống âm thanh / Audio system AM/FM, USB, Bluetooth
Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control Có / With
Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel Có / With

 

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG / DIMENSIONS
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 3220
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 5363 x 1873 x 2028
Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) 80 Lít/ 80 litters
Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) 230

 

MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (LÍT/ 100KM)
Kết hợp 7,78
Ngoài đô thị 6,77
Trong đô thị 9,50

 

TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN / SAFETY FEATURES
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor Cảm biến phía sau / Rear parking sensor
Camera lùi / Rear View Camera Có/ With
Ga tự động / Cruise controll Có/ With
Hệ thống báo động/ Alarm system  Có/ With 
Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) Có/ With
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD Có/ With
Hệ thống Giảm thiểu lật xe / Roll Stability Contorl (RSC)  Có/ With
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists Có/ With
Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists Có/  With
Túi khí bên / Side Airbags Có/ With
Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags Có/ With
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags Có/ With

 

TRANG THIẾT BỊ BÊN TRONG XE/ INTERIOR
Bản đồ / Nagivation system  Có / With
Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry Có / With
Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system  Điều khiển giọng nói  / SYNC Gen 3
Cửa kính điều khiển điện / Power Window Có / With
Ghế lại trước / Front Driver Seat Chỉnh điện 8 hướng / 8 way power
Gương chiếu hậu trong / Internal mirror Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View
Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start Có / With
Tay lái / Steering wheel Bọc da / Leather
Vật liệu ghế / Seat Material Da pha nỉ / Leather & Velour
Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC

 

TRANG THIẾT BỊ NGOẠI THẤT/ EXTERIOR
Bộ trang bị Raptor Có / With
Gương chiếu hậu hai bên / Side mirror Điều chỉnh điện, gập điện / Power adjust , fold
Hệ thống đèn chiếu sáng trước/ Headlamp HID Projector với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng / Auto HID Projector headlamp
Đèn chạy ban ngày / Daytime Running Lamp Có / With
Đèn sương mù / Front Fog lamp Có / With

 

ĐỘNG CƠ & TÍNH NĂNG VẬN HÀNH / POWER AND PERFORMANCE  
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 213 (156,7 KW) / 3750  
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 1996  
Gài cầu điện / Shift - on - fly Có / With  
Hệ thống dẫn động / Drivetrain 2 cầu / 4x4   
Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System Có / With  
Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT  
Lẫy chuyển số thể thao / Paddle Shift Có / With  
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 500 / 1750-2000  
Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện/ EPAS  
Động cơ / Engine Type Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi  
Vận hành

Ranger Raptor trang bị Động cơ Bi-Turbo 2.0L 4 xi-lanh cam kép làm mát khí nạp, có thể sản sinh công suất tối đa 213 HP tại vòng tua 3750 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại 500 Nm ở dải vòng tua 1750-2000 vòng/phút. Kết hợp với hộp số tự động 10 cấp chia sẻ chung thiết kế với các mẫu xe danh tiếng F-150 Raptor 2018 và Mustang GT có khả năng “chuyển số trực tiếp” nhờ các lẫy chuyển số trên vô lăng, giúp xe luôn sẵn sàng chuyển cấp số ngay lập tức.

Hệ thống Kiểm soát đường địa hình TMS công nghệ tiên tiến nhất với 6 chế độ hoạt động, giúp người lái chinh phục mọi địa hình chỉ bằng một động tác vặn núm xoay. Chế độ Baja, được đặt tên theo cảm hứng từ giải đua Baja 1000 Desert Race, sẽ tối ưu độ bám, cải thiện độ nhạy và tốc độ chuyển số, giúp Ranger Raptor tận dụng tối đa khả năng chạy tốc độ cao trên sa mạc.

Hệ thống treo của Ranger Raptor có thiết kế dành cho xe đua, được tính toán sao cho có thể thích ứng với những địa hình khó khăn nhất ở tốc độ cao nhất. Giảm xóc hiệu FOX Racing Shocks 2.5-inch là trang bị tiêu chuẩn trên Raptor, tăng 30% độ nhún so với giảm xóc trên các phiên bản khác của Ranger. 

An toàn

Được Ford chăm chút đầu tư bài bản, những trang bị an toàn cả bị động lẫn chủ động được trang bị cho Ranger Raptor có thể kể đến như:

  • Hệ thống 6 túi khí: túi khí trước, túi khí bên và túi khí dọn hai bên trần xe.
  • Camera lùi cùng cảm biến lùi hỗ trợ đỗ xe.
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD.
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESP, giảm thiểu lật xe RSC.
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA và hỗ trợ đỗ đèo HDA.
  • Hệ thống kiểm soát tải trọng thích ứng LAC.
  • Hệ thống kiểm soát độ rung lắc của Trailer TSC khi dùng Ranger Raptor kéo vật hay xe phía sau.
  • Ga tự động Cruise Control và hệ thống chống trộm.
Dự tính chi phí
Showroom
Lô 11C, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, TP.Cần Thơ.
Ý kiến bạn đọc