Honda Civic
GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)
729.000.000 VNĐ
  • Xuất xứ: Trong nước
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Các phiên bản khác
Ngoại thất
Nội thất
Thông số kỹ thuật
DANH MỤC
E G RS
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ
1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Hộp số Vô cấp CVT,
Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³)
1.799 1.799 1.498
Công xuất cực đại (Hp/rpm)
139/6.500 139/6.500 170/5.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
174/4.300 174/4.300 220/1.700-5.500
Tốc độ tối đa (km/h) 200
Thời gian tắng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây)
9.8 10 8.3
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 47
Hệ thống nhiên liệu
PGM-FI PGM-FI PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới và đường bộ (NETC). Cục đăng kiểm Việt Nam theo Quy chuẩn QCVN 86:2015/BGTVT
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chứng nhận chất lượng xe cơ giới (VAQ). Cục đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
6.2 6.2 6.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
8.5 8.5 8.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)
4.9 4.8 5.0
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.648 x 1.799 x 1.416
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm)
1.547/1.563 1.547/1.563 1.537/1.553
Cỡ lốp
215/55R16 215/55R16 235/40ZR18
La-zăng
Hợp kim/16 inch Hợp kim/16 inch Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.3
Trọng lượng không tải (kg)
1.226 1.238 1.310
Trọng lượng toàn tải (kg)
1.670 1.670 1.740
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Không
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Không
Khởi động bằng nút bấm
Không
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa
Halogen LED LED
Đèn chiếu gần
Halogen LED LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật
Không
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Không
Đèn sương mù
Halogen Halogen LED
Đèn vị trí hông xe
Không
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao
Tích hợp trên cánh gió
Tự động gạt mưa
Không Không
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện Gập tích hợp đèn báo rẽ LED Gập tích hợp đèn báo rẽ LED
Mặt ca-lăng
Mạ chorme Mạ chorme Sơn đen thể thao/ Gắn logo RS
Tay nắm cửa mạ chrome
Không
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế hàng trước
Cánh lướt gió đuôi xe
Không Không
NỘI THẤT
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm
Analog Digital Digital
Chất liệu ghế
Nỉ (Màu đen) Da (Màu đen) Da (Màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện
Không 8 hướng 8 hướng
Hàng ghế 2
Không gập Gặp 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ Gặp 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Không Không
Bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộp đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay lái
Chất liệu
Urethane Da Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa
Không
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tay tự động
Chìa khoá thông minh và tích hợp nút mở cốp
Không
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
Không
Kết nối và giải trí
Màn hình
Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch/IPS Cảm ứng 7 inch/IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế dộ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói
Không
Kết nối wifi và lướt web
Không
Kết nối HDMI
Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 2 cổng
Đài AM/FM
Hệ thống loa
4 loa 8 loa 8 loa
Nguồn sạc
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hoà
1 vùng 1 vùng 2 vùng
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
Không
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
AN TOÀN
Chủ động
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi
1 góc quay 3 góc quay
(hướng dẫn linh hoạt)
3 góc quay
(hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp(ESS)
Khóa cửa tự động
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Không Không
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế
Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn
Ghế lái Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
An ninh
Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Không
Vận hành

Ở thế hệ thứ 10 hoàn toàn mới tại thị trường Việt Nam, Honda đem đến 2 tùy chọn động cơ cho Civic 2019:

Khối động cơ thứ nhất được trang bị trên phiên bản tiêu chuẩn Civic 1.8E và Civic 1.8G là động cơ hút khí tự nhiên phun xăng điện tử 1.8 SOHC i-VTEC đem đến sức mạnh cực đại 139 mã lực tại 6500rpm với mô-men xoắn cực đại 174Nm tại 4300rpm. Đi cùng với hộp số tự động vô cấp CVT ứng dụng Earth Dreams Technology của Honda. Civic sẽ sở hữu tốc độ tối đa là 200Km/h, với thời gian tăng tốc từ 0-100Km/h chỉ trong vòng 10 giây.

Khối động cơ thứ hai được trang bị trên hai bản cao cấp Civic 1.5RS là động cơ tăng áp 1.5L DOHC VTEC TURBO danh tiếng của thế hệ thứ 10. Sức mạnh cực đại mà cỗ máy này mang đến là 170 mã lực tại 5500rpm, mô-men xoắn cực đại là 220 Nm tại 1700-5500rpm, đem đến khả năng tăng tốc nhanh hơn các phiên bản khác, từ 0 đến 100Km/h chỉ mất 8,3 giây, một con số khá ấn tượng.

Bên cạnh động cơ và hộp số mới, Honda Civic 2019 còn được tích hợp cho hàng loạt các công nghệ hỗ trợ người lái, nhằm đem đến nhiều cảm xúc hơn trên mọi hành trình như: tay lái trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS), van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW), hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA), ga tự động Cruise Control, lẫy chuyển số thể thao, nút bấm khởi động Start/Stop, chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu ECON Mode, hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu ECO Coaching, giữ phanh tự động và phanh tay điện tử.

An toàn

Với những công nghệ mới nhất mà Honda đã tích hợp, thế hệ thứ 10 Civic 2019 tại Việt Nam đã vinh dự được chứng nhận An toàn 5 sao, trao tặng bởi Ủy ban đánh giá xe Đông Nam Á - ASEAN NCAP. Civic cũng là mẫu xe cỡ nhỏ tốt nhất trong hạng mục bảo vệ người lớn và bảo vệ trẻ em tại giải ASEAN NCAP Prix Awards 2016.

Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA), chủ động kiểm soát lực phanh trên từng bánh xe tương ứng với gia tốc và lực đánh lái, hỗ trợ người lái bám cua chính xác.

Cân bằng điện tử (VSA), có khả năng nhận diện trước mối nguy hiểm, tự động điều chỉnh xe về trạng thái cân bằng, tránh bị mất lái trong các tình huống khẩn cấp.

Kiểm soát lực kéo (TCS), sẽ được kích hoạt ngay khi công suất động cơ và tốc độ bánh xe không phù hợp với bề mặt đường, kiểm soát lực kéo và độ bám, chống xoay vòng bánh xe tại chỗ, giúp người lái đi đúng hướng khi đi đường trơn.

Chống bó cứng phanh (ABS), giúp bánh xe không bị khóa cứng khi phanh gấp từ đó đánh lái dễ dàng hơn.

Phân phối lực phanh điện tử (EBD), giúp phân bổ áp lực phanh lên các bánh xe tuỳ vào tình huống vận hành thực tế để hạn chế trượt bánh và giảm quãng đường phanh.

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), giúp tăng áp lực phanh trong trường hợp đạp phanh gấp để giảm quãng đường phanh.

Khởi hành ngang dốc (HSA), giúp phanh giữ xe trong vòng 3 giây để người lái có thể chuyển từ bàn đạp phanh sang bàn đạp ga, chống xe bị trôi về sau khi di chuyển qua địa hình dốc cao.

Camera lùi 3 góc quay, đèn báo phanh khẩn cấp (ESS), khóa cửa tự động

- Hệ thống túi khí cho người lái, người kế bên, hàng ghế trước và túi khí rèm trên tất cả các hàng ghế

Móc ghế trẻ em ISOFIX, nhắc nhở cài dây an toàn, chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động, khóa cửa tự động khi ra khỏi vùng cảm biến

Khung xe tương thích ACE

Dự tính chi phí
Showroom
Lô E1-1 Đường Võ Nguyên Giáp, Thạnh Lợi, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ.
Ý kiến bạn đọc