Suzuki Swift
GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)
549.000.000 VNĐ
Các phiên bản khác
Ngoại thất
Nội thất
Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC

Chi tiết Đơn vị đo GL GLX
Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể mm 3.840x1.735x1.495 3.840x1.735x1.495
Chiều dài cơ sở mm 2.450 2.450
Chiều rộng cơ sở      
Trước mm 1.520 1.520
Sau mm 1.520 1.525
Bán kính vòng quay tối thiểu m 4,8 4,8
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu mm 120 120

TẢI TRỌNG

Chi tiết Đơn vị đo GL GLX
Dung tích bình xăng lít 37 37
Dung tích khoang hành lý      
Tối đa lít 918 918
Khi gập ghế sau (phương pháp VDA) lít 556 556
Khi dựng ghế sau (phương pháp VDA) lít 242 242

ĐỘNG CƠ

Chi tiết Đơn vị đo GL GLX
Động cơ   Xăng 1.2L Xăng 1.2L
Hệ thống dẫn động   2WD 2WD
Hộp số   CVT CVT
Kiểu động cơ   K12M K12M
Số xy-lanh   4 4
Số van   16 16
Dung tích động cơ cm3 1.197 1.197
Đường kính xy-lanh x Hành trình piston mm 73,0 x 71,5 73,0 x 71,5
Tỉ số nén   11,0 11,0
Công suất cực đại   83 Hp / 6.000 rpm 83 Hp / 6.000 rpm
Momen xoắn cực đại   113 Nm / 4.200 rpm 113 Nm / 4.200 rpm
Hệ thống phun nhiên liệu   Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu L/100KM Ngoài đô thị / Hỗn hợp / Đô thị:
3,67 / 4,65 / 6,34
Ngoài đô thị / Hỗn hợp / Đô thị:
3,67 / 4,65 / 6,34

HỘP SỐ

Chi tiết Đơn vị đo GL GLX
Kiểu hộp số   CVT - Tự động vô cấp CVT - Tự động vô cấp
Tỷ số truyền   4,006 ~ 0,550 4,006 ~ 0,550
  (Thấp: 4,006 ~ 1,001) (Thấp: 4,006 ~ 1,001)
  (Cao: 2,200 ~ 0,550) (Cao: 2,200 ~ 0,550)
Số lùi   3,771 3,771
Tỷ số truyền cuối   3,757 3,757

KHUNG GẦM

Chi tiết Đơn vị đo GL GLX
Bánh lái   Cơ cấu bánh răng - thanh răng Cơ cấu bánh răng - thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Tang trống Đĩa
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn Thanh xoắn với lò xo cuộn
Kiểu lốp   185/55R16 185/55R16

TRỌNG LƯỢNG

Chi tiết Đơn vị đo GL GLX
Trọng lượng không tải kg 895 920
Trọng lượng toàn tải kg 1.365 1.365

NGOẠI THẤT

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH GL GLX
Lưới tản nhiệt trước Đen Đen
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Lốp và bánh xe 185/55R16 + mâm đúc hợp kim 185/55R16 + mâm đúc hợp kim mài bóng
Lốp và bánh xe dự phòng T135/70R15 + mâm thép T135/70R15 + mâm thép

TẦM NHÌN

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH GL GLX
Đèn pha Halogen phản quang đa chiều Thấu kính LED
Cụm đèn hậu LED LED
Đèn Led ban ngày
Gạt mưa Trước: 2 tốc độ + chiều chỉnh gián đoạn + rửa kính Trước: 2 tốc độ + chiều chỉnh gián đoạn + rửa kính
Sau: 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính Sau: 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Chỉnh điện Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

NỘI THẤT

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH GL GLX
Vô lăng ba chấu Urethane Bọc da
Tích hợp nút điều chỉnh âm thanh Tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, hành trình và thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn cabin Đèn trần cabin phía trước Đèn trần cabin phía trước
Tấm che nắng Phía ghế lái với ngăn đựng vé Phía ghế lái với ngăn đựng vé
Phía ghế phụ với gương soi Phía ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ Ghế phụ và phía sau x 2
Hộc đựng ly Trước x 2/ Sau x 1 Trước x 2/ Sau x 1
Hộc đựng chai nước Trước x2/ Sau x 2 Trước x2/ Sau x 2
Cổng 12V Hộp đụng đồ trung tâm Hộp đụng đồ trung tâm
Tay nắm cửa phía trong Đen Crôm
Chất liệu bọc ghế Nỉ Nỉ
Hàng ghế trước Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái) Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ) Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
Hàng ghế sau Gập rời 60:40 Gập rời 60:40
Gối đầu rời x 3 Gối đầu rời x 3

TIỆN NGHI LÁI

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH GL GLX
Điều khiển hành trình (Cruise Control) -
Khóa cửa từ xa
Khởi động bằng nút bấm -
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ Tự động
Âm thanh - Màn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch
Loa trước Loa trước, sau và loa phụ phía trước
Cửa kính chỉnh điện Trước/Sau Trước/Sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái Nút điều khiển bên ghế lái

AN TOÀN

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH GL GLX
Túi khí 2 túi khi SRS phía trước 2 túi khi SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước: 3 điểm với chức năng căng đại, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao Trước: 3 điểm với chức năng căng đại, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao
Sau: 3 điểm Sau: 3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX x 2 Trước/Sau
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) và phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống chống trộm
Vận hành

Suzuki Swift sử dụng động cơ K12M 1.2L phun xăng đa điểm công suất 83 mã lực tại 6000 vòng/phút, mô-men xoắn 113 Nm tại 4200 vòng/phút, hộp số vô cấp CVT tiên tiến. Đặc biệt, theo số liệu từ nhà sản xuất thì mẫu xe Swift chỉ tiêu thụ hết 3,6l/100km ngoài đô thị và tiêu thụ khoảng 4,6L/100km cho cung đường hỗn hợp, như vậy đây là mẫu xe được thiết kế nhằm tối ưu hóa quá trình đốt trong, giảm ma sát và tinh chỉnh trọng lượng gọn nhẹ hơn để vừa tiết kiệm nhiên liệu mà lại không làm ảnh hưởng đến công suất và mô-men xoắn.

Ngoài ra, thiết kế khung gầm cũng là một lý dó giúp xe nâng cao hiệu suất động cơ. Với “HEARTECT” là kiểu khung gầm thế hệ mới có độ cứng cao góp phần tăng tính an toàn khi xảy ra va chạm, nhờ hình dáng cong liên tục của bộ khung với ít khớp nối hơn cho hiệu quả tốt hơn trong việc phân tán năng lượng trong trường hợp có va chạm. Khung gầm được làm nhẹ hơn kết hợp sử dụng loại thép nhẹ, chịu lực cao để tăng cường hiệu suất động cơ khi chạy, quay và dừng cũng như gia tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu.

Theo đó, Swift còn trang bị các tính năng như: Điều khiển hành trình (Cruise Control), Tay lái trợ lực, Khởi động bằng nút bấm, Khóa cửa trung tâm, Khóa cửa từ xa, v.v

An toàn

Swift Suzuki được trang bị các tính năng an toàn sau:

- Cấu trúc thân xe với trọng lượng nhẹ, chịu lực cao và hấp thụ lực tác động với Công nghệ kiểm soát lực tác động (TECT)

- Hệ thống túi khí SRS giúp giảm nhẹ lực va chạm, Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX, Dây đai an toàn.

- Hệ thống ABS kết hợp EBD cùng Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) hỗ trợ đắc lực khi phanh xe, ngăn chặn các bánh xe bị bó cứng khi phanh đột ngột hoặc di chuyển trên các bề mặt trơn trượt và tăng cường khả năng điều khiển xe tránh các chướng ngại vật, tối ưu việc phân bổ lực phanh phía trước và phía sau để giúp dừng xe một cách ổn định.

- Cơ chế giảm thiểu chấn thương cho người đi bộ như nắp ca-pô hấp thụ lực tác động, gạt mưa và cản trước được thiết kế để giảm thiểu chấn thương đầu và chân cho người đi bộ.

Dự tính chi phí
Showroom
Số 86, Đường Lê Hồng Phong, P. Trà An, Q. Bình Thủy, TP Cần Thơ
Ý kiến bạn đọc