Toyota Rush
GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)
634.000.000 VNĐ
  • Số chỗ : 7
  • Hộp số :
  • Động cơ : Xăng
  • Loại xe :
  • Xuất xứ : Nhập khẩu
Ngoại thất

Nhằm tiếp tục đẩy mạnh thị phần và phổ cập trọn vẹn các phân khúc ô tô tại Việt Nam, Toyota đã cho ra đời thêm một phiên bản MPV giá rê mang tên Toyota Rush. Với mức giá phải chăng hơn, Toyota Rush nhắm đến các đối tượng có thu nhập trung bình, các cơ sở kinh doanh dịch vụ hay đơn giản phục vụ vận chuyển hàng hóa.

Đầu xe Toyota Rush Cần Thơ

Toyota Rush sở hữu mặt lưới tản nhiệt 4 nan ngang xếp tầng lên nhau và liền mạch với cụm đèn pha trước. Nhờ vậy, trông xe bảnh hơn đôi phần nhờ kiểu thiết kế "ruộng bậc thang", tăng sự cứng cáp và trưởng thành, tăng sự chú ý so với Mitsubishi Xpander. Phần gầm dưới phía trước khá điệu đà với kiểu thiết kế vuốt cong tạo tiền đề để cụm đèn sương mù nổi bật hơn.

toyota rush can tho dau xe

Toyota Rush trang bị cụm đèn trước dạng LED áp dụng cho đèn chiếu gần và đèn chiếu xa. Tuy ở mức giá tầm trung nhưng Rush vẫn hỗ trợ bật/tắt đèn tự động, nhắc nhở đèn chiếu sáng. Ngoài ra, các option khác như đèn sương mù đã đề cập bên trên, đèn chiếu sáng ban ngày và cân bằng góc chiếu khiến xe thật sự đáng mua.

Thân xe

Toyota Rush có kiểu thiết kế rất đặc trưng với các hốc bánh được thiết kế rộng ra tạo cảm giác xe cao hơn. Các viền bánh xe được ốp nhựa đen bên cạnh chặn bùn, bảo vệ ra thì còn giúp xe mang lại khí chất nhất định. Tại Việt Nam, Rush được kinh doanh với một phiên bản duy nhất có kích vỡ la-zăng 17 inch với bộ lốp 215/60R17 đi kèm. Các thông số của bánh xe đảm bảo được khả năng trơn tru khi di chuyển và bám đường lúc tăng tốc cần thiết.

toyota rush can tho than xe

So với mặt bằng chung của các dòng xe Nhật, thân xe của Rush cũng không nhiều điểm nhấn trang trí nổi bật. Bù lại, viền dưới kính xe được mạ chrome trông đỡ chán, cửa xe vị trí người lái hỗ trợ chống kẹt thông minh, kính cửa sổ làm tối màu hạn chế được ánh nắng gắt. Một ít đường dập nổi từ trục A đến trục C cùng với tay nắm cửa cùng màu thân xe.

Đuôi xe

Đuôi xe Toyota Rush tôn lên được sự gọn gàng nhưng thanh lịch. Các chi tiết được sắp xếp logic giúp xe trông bề thế dù chiều ngang của xe không quá lớn. Cản sau của Rush được ốp nhựa đen bảo vệ cho phần đuôi sau. Do mang tính chất lịch sự, gọn gàng nên ống xả của Rush được giấu đi một cách khéo léo.

toyota rush can tho duoi xe

Cụm đèn hậu phía sau sử dụng công nghệ LED, nhưng ngược lái đèn báo rẽ vẫn sử dụng dạng bóng thường. Phía sau của Rush được trang bị thêm đèn phanh thứ ba dạng LED tích hợp trên cao, giúp các phương tiện đi phía sau nhận tín hiệu cảnh báo tốt hơn.

THƯ VIỆN ẢNH
Nội thất

Không gian nội thất và Ghế ngồi

Không gian nội thất của Toyota Rush phần lớn được làm từ chất liệu nhựa cùng một vài chi tiết nhựa giả da chứng tỏ xe rất thực dụng cho người dùng. Đối với tệp khách hàng không quá quan tâm về chất liệu nội thất thì Toyota Rush rất được lòng bởi thiết kế trung tính và hài hòa. Nội thất của xe sẽ có nhiều vị trí để cốc và hộc chứa đồ cỡ lớn cho các hàng ghế.

toyota rush can tho noi that

Chất liệu ghế ngồi của Toyota Rush được làm từ nỉ, thiết kế của ghế không gì đặc biệt. Ghế lái có hỗ trợ chỉnh tay 6 hướng và 4 hướng cho ghế phụ. Hàng ghế trước sẽ đảm bảo được sự thoải mái cũng như khoảng để chân vô cùng rộng rãi. Bù lại, do bề ngang của xe không quá ấn tượng nên đôi lúc không gian sẽ có cảm giác hẹp. Hàng ghế sau hỗ trợ gập 60:40 nhằm để cho người ra vào hàng ghế cuối tiện hơn.

toyota rush can tho ghe ngoi

Vô lăng và Bảng điều khiển trung tâm

Vô lăng trên Toyota Rush thoạt nhìn khá thể thao nhờ kiểu thiết kế 3 chấu bọc da, hỗ trợ chỉnh 2 hướng nhằm phù hợp hơn với tay người lái. Trên vô lăng sẽ được tích hợp đàm thoại rảnh tay và điều chỉnh âm lượng. Một điểm khá tiếc nuối khi xe chưa được trang bị tính năng kiểm soát hành trình (cruise control) giúp đi đường cao tốc tiện lợi hơn. Cụm đồng hồ cơ chỉ tốc độ và chỉ vòng tua nằm đối xứng, trung tâm là màn hình hiển thị một vài thông tin cơ bản.

toyota rush vo lang

Bảng điều khiển trung tâm phần lớn là chất liệu nhựa. Một vài chi tiết được giả da nhìn khá đặc sắc cũng như cách phối 2 tông màu tương phản cho nội thất giúp xe bớt nhạt nhòa trong phân khúc MPV. Ngoài ra, bảng điều khiển bao gồm các cửa gió điều hòa, màn hình giải trí trung tâm, bảng chỉnh điều hòa,... cũng như một vài nút chức năng khác.

toyota rush can tho bang dieu khien

Tiện ích trên Toyota Rush Cần Thơ

Toyota Rush đem đến hệ thống giải trí 8 loa, tuy chất lượng âm thanh không phải đỉnh cao nhưng đủ làm bạn cảm thấy thư giãn trên mọi nẻo đường. Kèm với đó là màn hình trung tâm có kích cỡ 7 inch hỗ trợ cảm ứng kết nối AUX, USB, Bluetooth, Wifi, HDMI. Hệ thống giải trí này vẫn rất hạn chế khi không hỗ trợ Apple Carplay và Android Auto. Hệ thống điều hòa tự động và có hẳn hệ thống làm mát cho hàng ghế sau, tuy nhiên âm thanh máy điều hòa sẽ ồn đôi chút.

toyota rush can tho tien nghi

THƯ VIỆN ẢNH
Video
Thông số kỹ thuật
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C)(mm x mm x mm) 4435 x 1695 x 1705
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C)(mm x mm x mm) 2490 x 1415 x 1195
  Chiều dài cơ sở(mm)

2685

  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau)(mm) 1445/1460
  Khoảng sáng gầm xe(mm) 220
  Góc thoát (Trước/Sau)(độ/degree) 31.0/26.5
  Bán kính vòng quay tối thiểu(m) 5.2
  Trọng lượng không tải(kg) 1290
  Trọng lượng toàn tải(kg) 1870
  Dung tích bình nhiên liệu(L) 45
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C)(mm) N/A
Động cơ Loại động cơ 2NR-VE (1.5L)
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh(cc) 1496
  Tỉ số nén 11.5
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
  Công suất tối đa(kW (Mã lực) @ vòng/phút) (76)102/6300
  Mô men xoắn tối đa(Nm @ vòng/phút) 134/4200
  Tốc độ tối đa 160
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái   Không có/Without
Hệ thống truyền động   Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số   Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treo Trước Macpherson
  Sau Phụ thuộc đa liên kết
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện/Electric
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 215/60R17
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt 16 inch
  Sau Tang trống
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợ7  
  Trong đô thị 8.2
  Ngoài đô thị 5.8
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED
  Đèn chiếu xa LED
  Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn Không có/Without
  Chế độ điều khiển đèn tự động Có/With
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng LED
  Hệ thống cân bằng đèn pha Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Cụm đèn sau Đèn vị trí LED
Đèn báo phanh trên cao Đèn phanh LED
Đèn sương mù Trước Có/With
  Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
  Chức năng gập điện Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
  Màu Cùng màu thân xe/Body Color
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng sấy gương Không có/Without
  Chức năng chống bám nước Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn/Intermittent
  Sau Gián đoạn/intermittent
Chức năng sấy kính sau   Có/With
Ăng ten   Vây cá mập/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài   Cùng màu thân xe/Body color
Bộ quây xe thể thao   Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Cùng màu thân xe/Color
  Sau Cùng màu thân xe/Color
Lưới tản nhiệt Trước Mạ chrome
Chắn bùn   Không có/Without
Ống xả kép   Không có/Without
Thanh đỡ nóc xe   Có/With
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
  Chất liệu Bọc da
  Nút bấm điều khiển tích hợp Âm thanh + Điện thoại rảnh tay
  Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
  Lẫy chuyển số Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày và đêm/Day & Night
Tay nắm cửa trong   Mạ chrome
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog
  Đèn báo chế độ Eco Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin LCD
Cửa sổ trời   Không có/Without
Chất liệu bọc ghế   NỈ cao cấp/Fabric-hi + Stitch
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng thông gió Không có/Without
  Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold
  Hàng ghế thứ ba 50:50 gập thẳng
  Hàng ghế thứ bốn Không có/Without
  Hàng ghế thứ năm Không có/Without
  Tựa tay hàng ghế sau N/A
Rèm che nắng kính sau   Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau   Không có/Without
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay/Manual
Cửa gió sau   Có/With
Hộp làm mát   Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD
  Số loa 8
  Cổng kết nối AUX Có/With
  Cổng kết nối USB Có/With
  Kết nối Bluetooth Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
  Kết nối wifi Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh Có/With
  Kết nối HDMI Đang cập nhật
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm   Có/With
Khóa cửa điện   Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa   Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện   1 chạm chống kẹt ghế lái
Cốp điều khiển điện   Không có/Without
Hệ thống sạc không dây   Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình   Không có/Without
Hệ thống báo động   Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Không có/Without
Hệ thống chống bó cứng phanh   Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp   Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử   Có/With
Hệ thống ổn định thân xe   Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo   Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình   Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình   Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp   Không có/Without
Camera lùi   Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Không có/Without
  Góc trước Không có/Without
  Góc sau Không có/Without
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
  Túi khí bên hông phía trước Có/With
  Túi khí rèm Có/With
  Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA   Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ   Có/With
Cột lái tự đổ   Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ   Có/With
Công nghệ
Vận hành

CHI TIẾT VẬN HÀNH TOYOTA RUSH | TOYOTA NINH KIỀU

Động cơ và hộp số

Thuộc phân khúc MPV tầm trung, Toyota Rush được kinh doanh tại thị trường Việt Nam chỉ với một phiên bản nhưng vẫn sở hữu những trang bị tốt nhất. Xe sử dụng hộp số tự động 4 cấp cải tiến, di chuyển mượt mà và phù hợp với nhiều dạng địa hình phức tạp. Đi chung với hộp số trên là khối động cơ 1.5L 4 xy lanh thẳng hàng. Khối động cơ này có mã 2NR-FE sản sinh công suất tối đa 102 mã lực tại vòng tua 6300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại đạt 134 Nm tại vòng tua 4.200 vòng/phút.

toyota rush dong co va hop so

Hệ thống treo và hệ thống dẫn động

Toyota Rush được tăng cường khả năng vận hành với hệ thống treo trước độc lập Macpherson. Hệ thống này được đánh giá chịu lực cao, đảm bảo êm dịu cho vận hành. Ngoài ra, hệ thống treo sau dạng phụ thuộc đa liên kết được Toyota lựa chọn chắc chắn theo thời gian. Dòng xe MPV tầm trung này sử dụng hệ thống dẫn động cầu sau, tăng cường sức đẩy cũng như hệ thống đánh lái được đảm bảo ổn định và nhạy.

toyota rush he thong treo

 

An toàn

AN TOÀN TRÊN TOYOTA RUSH | TOYOTA NINH KIỀU

Được tổ chức ASEAN NCAP đánh giá 5 sao về tiêu chuẩn an toàn, Toyota Rush dĩ nhiên được trang bị các tính năng an toàn chủ động và an toàn bị động hấp dẫn trong phân khúc:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống ổn định thân xe
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Đèn báo phanh khẩn cấp
  • Camera lùi và các cảm biến hỗ trợ đỗ xe
  • 6 túi khí và khung xe GOA

Hệ thống 6 túi khí của Rush

Hệ thống 6 túi khí

Hệ thống camera lùi và cảm biến

Hệ thống camera lùi và cảm biến

 

Phí lăn bánh
* Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

0 VND

Ước tính trả góp
* Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

634.000.000 VND

0 VND

0 VND

Số tiền gốc trả hàng tháng Số tiền lãi trả hàng tháng Số tiền gốc + lãi Số tiền nợ còn lại
Showroom
57 – 59A, Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
K2-0, Lô 20, Quang Trung - Cái Cui, KDC Phú An, KV. Thạnh Thuận, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ
Ý kiến bạn đọc
Mỹ Dung
Mỹ Dung

Chuyên Viên Tư Vấn

Mỹ Diệu
Mỹ Diệu

Tư Vấn Viên

mydieu@toyotacantho.com.vn

Mr Nhân
Mr Nhân

Tư Vấn Viên

Tố Quyên
Tố Quyên

Tư Vấn Viên