Toyota Hiace
GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)
999.000.000 VNĐ
  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Thương mại
  • Số chỗ: 15
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Các phiên bản khác
Ngoại thất
Nội thất
Thông số kỹ thuật
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 5380 x 1880 x 2285
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 180
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.2
  Trọng lượng không tải (kg) 2095-2155
  Trọng lượng toàn tải (kg) 3300
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 70
Động cơ Mã động cơ 1 KD-FTV
  Loại động cơ 4 xylanh, 16 van, Cam kép, Phun dầu điện tử, Nén khí nạp / 4-cylinders, 16 valves, DOHC, Commonrail, Turbocharger
  Dung tích xy lanh (cc) 2982
  Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu Dầu/Diesel
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 100 (142)/3400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 300/1200-2400
  Đường kính x Hành trình (mm) 96.0 x 103
Hệ thống truyền động   Cầu sau / 4x2 Rear wheel drive
Hộp số   Số sàn 5 cấp/ Manual 5-speed
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép/Double wishbone
  Sau Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực / Hidraulic
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Thép có chụp mâm / Steel Wheel with cover
  Lốp dự phòng 195R15
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt 15"/15'' ventilated disc
  Sau Tang trống/Drum
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen
  Đèn chiếu xa Halogen
Cụm đèn sau   Loại thường / Standard
Đèn báo phanh trên cao   LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Gạt mưa Sau Có / With
Chức năng sấy kính sau   Có/With
Tay lái Loại tay lái 4 Chấu, Urethane / 4-spoke, Urethane
  Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng / Manual tilt
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Đồng hồ cơ học / Analog
  Màn hình hiển thị đa thông tin
Chất liệu bọc ghế   Nỉ/Fabric
Ghế trước Điều chỉnh ghế lái Trượt ngả lưng ghế (Người lái) /Slide Recline
  Điều chỉnh ghế hành khách Ngả/Recline
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Ngả lưng ghế (semi) /Semi recline (semi)
  Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế (semi) /Semi recline (semi)
  Hàng ghế thứ bốn Ngả lưng ghế (semi) /Semi recline (semi)
  Hàng ghế thứ năm Gấp sang 2 bên/Space up
Hệ thống điều hòa Trước Chỉnh tay, cửa gió từng hàng ghế / Manual, air vens for all seat row
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa CD 1 đĩa
  Số loa 4
  Cổng kết nối AUX Có/With
  Cổng kết nối USB Có/With
Khóa cửa điện   Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa   Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện   Có, 1 chạm lên/xuống (Người lái) / With, Auto up-down (Drive seat)
Hệ thống chống bó cứng phanh   Có/With
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Dây đai an toàn Trước Có/With
  Hàng ghế sau thứ nhất Có/With
  Hàng ghế sau thứ hai Có/With
Cột lái tự đổ   Có/With
Vận hành

Toyota Hiace có 2 sự lựa chọn về động cơ, là dùng động cơ xăng và động cơ Diesel. Mỗi động cơ có một ưu điểm cũng như công suất khác nhau, phục vụ tối đa cho mục đích, nhu cầu người sử dụng.

  • Hiace động cơ xăng: có mã là 2TR-FE loại 4 xylanh 16 van, sử dụng công nghệ Wti và DOHC có dung tích 2694cc, công suất tối đa 4800 vòng/phút, mômen xoắn cực đại 241 Nm tại 3800 v/phút. Sử dụng số sàn 5 cấp.
  • Hiace động cơ Diesel: sử dụng động cơ 2KD – FTV 4 xyanh 16 van, công nghệ Common rail và DOHC có dung tích 2494cc, công suất tối đa 75 mã lực tại 3600 v/phút, momen xoắn cực đại 260Nm tại 1600 – 2600 v/ phút, cũng sử dụng số sàn 5 cấp.

 

Động cơ Hiace

Khối động cơ trang bị trên Hiace

An toàn

Toyota Hiace được trang bị hàng loạt các tính năng an toàn cao cấp thông minh như:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • 2 túi khí cho hàng ghế trước
  • Gương chiếu hậu thiết kế bản to tăng khả năng quan sát phía sau
  • Bàn đạp phanh và cột lái tự đổ sẽ tự động gập xuống khi xe xảy ra va chạm
  • Gầm xe cao 180mm là một trong những lợi thế của Hiace dầu, giúp xe dễ dàng vượt địa hình gồ ghề.
  • Dây đai an toàn cùng Công nghệ khung xe GOA hấp thụ xung lực và các thanh chịu lực chống biến dạng giúp phân tán hiệu quả lực va chạm.
Dự tính chi phí
Showroom
57 – 59A, Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
K2-0, Lô 20, Quang Trung - Cái Cui, KDC Phú An, KV. Thạnh Thuận, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ
Ý kiến bạn đọc